Chào mừng quý vị đến với Blog Hoàng Luận .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bo GA toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huấn
Ngày gửi: 16h:19' 31-03-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huấn
Ngày gửi: 16h:19' 31-03-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tuần thứ nhất
Ngày soạn: ……………
Ngày dạy:…………….
chương i. ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1: Tập hợp – Phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.
2. HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc một tập hợp cho trước.
3. HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu (;(.
4. Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp.
B. Chuẩn bị.
GV: Phấn màu, phiếu học tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.
HS: Thước kẻ, compa.
C. Hoạt động dạy và học.
I định lớp. (5’)
GV: - Kiểm tra HS chuẩn bị đồ dùng học tập sách vở cần thiết cho bộ môn toán.
- Giới thiệu nội dung chương I.
II: Số và chữ số (10`)
- GV: Gọi HS lấy VD về 1 số tự nhiên
+ Số đó là số có mấy chữ số?
+ Số đó ghi bởi các chữ số nào?
+ Để ghi các số TN ta dùng các chữ số nào?
- GV: Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba, ... chữ số.
- GV Cho HS đọc chú ý SGK.
Lưu ý phân biệt số trăm và chữ số hàng trăm, số chục và chữ số hàng chục
- HS: Số 312
+ Là số có ba chữ số.
+ Ghi bởi các chữ số 1; 2; 3.
+ HS: dùng 10 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9.
- HS lấy VD số tự nhiên có 2,3,4... chữ số.
HS lấy VD minh hoạ
Tham khảo VD SGK:
- Số chục: 382
Số 3824: - Số trăm: 38
- Chữ số hàng chục: 2
- Chữ số hàng trăm: 8
II: Hệ thập phân (10`)
- GV: Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân
Mười đơn vị ở 1 hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó.
+ Mỗi chữ số trong 1 số ở các vị trí khác nhau có giá trị khác nhau. VD: 222 = 2.100+2.10+2
Tương tự em hãy biểu diễn các số tự nhiên:
-HS:
=10a+b
+ 100a+10b+c
=1000a+100b+10c+d
III: Ghi số La Mã (10`)
- GV: Cho HS quan sát đồng hồ SGK ghi các số La Mã từ 1->12.
- GV giới thiệu ba chữ số La Mã: I; V; X
- GV: Giới thiệu cách viết số La Mã đặc biệt:
? Nếu thêm X vào bên trái các số từ I -> X ta có các số nào.
Tương tự thêm XX vào bên trái từ I -> X ta có các số nào.
GV: Cách ghi này không thuận tiện bằng cách ghi số trong hệ thập phân
- HS quan sát cách viết từ số 1-> 10
I; II; III; IV;V;VI;VII;VIII;IX;X
- HS: Ta có các số từ 11->20
- HS: Ta có các số từ 21->30
VI: Luyện tập - củng cố (6`)
- GV: yêu cầu HS nhắc lại chú ý SGK.
Làm các BT 12, 13,14,15 SGK
HS lên chữa các BT
V: Hướng
Ngày soạn: ……………
Ngày dạy:…………….
chương i. ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1: Tập hợp – Phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.
2. HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc một tập hợp cho trước.
3. HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu (;(.
4. Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp.
B. Chuẩn bị.
GV: Phấn màu, phiếu học tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.
HS: Thước kẻ, compa.
C. Hoạt động dạy và học.
I định lớp. (5’)
GV: - Kiểm tra HS chuẩn bị đồ dùng học tập sách vở cần thiết cho bộ môn toán.
- Giới thiệu nội dung chương I.
II: Số và chữ số (10`)
- GV: Gọi HS lấy VD về 1 số tự nhiên
+ Số đó là số có mấy chữ số?
+ Số đó ghi bởi các chữ số nào?
+ Để ghi các số TN ta dùng các chữ số nào?
- GV: Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba, ... chữ số.
- GV Cho HS đọc chú ý SGK.
Lưu ý phân biệt số trăm và chữ số hàng trăm, số chục và chữ số hàng chục
- HS: Số 312
+ Là số có ba chữ số.
+ Ghi bởi các chữ số 1; 2; 3.
+ HS: dùng 10 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9.
- HS lấy VD số tự nhiên có 2,3,4... chữ số.
HS lấy VD minh hoạ
Tham khảo VD SGK:
- Số chục: 382
Số 3824: - Số trăm: 38
- Chữ số hàng chục: 2
- Chữ số hàng trăm: 8
II: Hệ thập phân (10`)
- GV: Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân
Mười đơn vị ở 1 hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó.
+ Mỗi chữ số trong 1 số ở các vị trí khác nhau có giá trị khác nhau. VD: 222 = 2.100+2.10+2
Tương tự em hãy biểu diễn các số tự nhiên:
-HS:
=10a+b
+ 100a+10b+c
=1000a+100b+10c+d
III: Ghi số La Mã (10`)
- GV: Cho HS quan sát đồng hồ SGK ghi các số La Mã từ 1->12.
- GV giới thiệu ba chữ số La Mã: I; V; X
- GV: Giới thiệu cách viết số La Mã đặc biệt:
? Nếu thêm X vào bên trái các số từ I -> X ta có các số nào.
Tương tự thêm XX vào bên trái từ I -> X ta có các số nào.
GV: Cách ghi này không thuận tiện bằng cách ghi số trong hệ thập phân
- HS quan sát cách viết từ số 1-> 10
I; II; III; IV;V;VI;VII;VIII;IX;X
- HS: Ta có các số từ 11->20
- HS: Ta có các số từ 21->30
VI: Luyện tập - củng cố (6`)
- GV: yêu cầu HS nhắc lại chú ý SGK.
Làm các BT 12, 13,14,15 SGK
HS lên chữa các BT
V: Hướng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất